TIẾNG VIỆT

Người đầy tớ thông minh

日本語

賢い下男


Chú sẽ sung sướng biết nhường nào khi có một người hầu thông minh, không những biết nghe lời chủ mà còn biết giải quyết mọi công việc một cách thông minh, sáng tạo. Một người thông minh như vậy chính là Hans. Có một lần chú bảo Hans đi tìm bò. Đợi mãi mà chẳng thấy Hans về, chú nghĩ bụng:
- Hans trung thành của ta chắc chắn chẳng quản khó nhọc để làm xong việc.
Gắng đợi hoài, đợi mãi chẳng thấy tăm hơi gì cả, chủ đâm ra lo và nghĩ chắc có chuyện gì rủi ro. Chủ đi tìm. Đi kiếm hoài, cuối cùng thấy Hans đang đi đi lại lại ở phía xa. Chủ đi lại phía ấy và gọi:
- Này Hans, có tìm thấy bò không?
Hanxơ đáp:
- Không thấy, thưa ông chủ. Tôi không đi tìm và cũng chẳng trông thấy bò.
- Này Hans, thế ngươi đi tìm cái chi?
- Dạ, tìm xem có cái gì hay hơn thế không, rất may là tôi tìm thấy.
- Cái đó là cái gì?
- Tôi thấy ba con sáo.
- Thế nó đâu cả rồi?
Hans thản nhiên đáp:
- Một con thì tôi nhìn thấy, con khác thì tôi nghe thấy nó hót, còn con thứ ba tôi đang đuổi bắt nó.
Hans khôn ngoan của chúng ta thông minh sáng tạo như thế đấy.

Dịch: Lương Văn Hồng, © Lương Văn Hồng
主人の命令に耳を傾けるが、従わず、自分自身の賢さに従うのを好む賢い下男がいるとき、その主人はどんなに運が良く、家は万事がどんなにうまくいくでしょう。あるとき、主人は、こういう種類の下男である賢いハンスを行方不明の牛を探しに行かせました。長い間帰ってこないので、主人は、「忠実なハンスは仕事に手を抜かないな。」と考えていました。

しかし、全く帰ってこなかったとき、ハンスになにか悪いことが起こったのではと思い、自分でハンスを探しにでかけました。長い間探さなくてはなりませんでしたが、とうとう若者が大きな野原をあちこち走っているのを見つけました。「なあ、ハンスよ」主人はハンスの近くに来ると言いました。「探しにやった牛を見つけたのかい?」「いいえ、ご主人さま、牛は見つけませんでした。でも牛を探さなかったんです。」とハンスは答えました。「じゃあ、ハンス、お前は何を探しているんだい?」「3羽のつぐみです。」と若者は答えました。「それでどこにいるんだい?」と主人は尋ねました。「一羽を見て、もう1羽を聞いて、3羽目を追いかけているところです。」と賢い若者は答えました。

これを見本にして、主人や主人の命令に骨を折らずに自分の頭に浮かぶことや自分の気に入ることをしなさい。そうすればみなさんは賢いハンスと同じくらい賢くやれるでしょう。




So sánh thứ tiếng:













Donations are welcomed & appreciated.


Thank you for your support.