한국어

황금 열쇠

TIẾNG VIỆT

Chiếc chìa khóa vàng


폭설이 내린 한 겨울날, 가난한 소년이 장작을 가져오기 위해 썰매를 타고 나가야 했습니다. 그가 장작을 모았을 때, 그는 얼어 죽을 것 같아서 한 번에 집에 가는 것이 아니라 약간 불을 켜서 몸을 녹이고 싶었습니다. 그래서 그는 눈을 문질렀고, 땅을 파면서 작고 황금색의 열쇠를 발견했습니다. 그 후부터 그는 열쇠가 있는 곳에는 자물쇠도 있어야 한다고 생각해서 땅을 팠고 철로 된 작은 상자를 발견했습니다. 그 열쇠가 열쇠구멍에 들어가기만 한다면! 이 작은 상자에 귀중한 것이 있다는 것은 당연하다고 그는 생각했습니다. 그는 찾아보았지만 열쇠 구멍은 거기 없었습니다. 마지막에 그는 하나를 발견했지만, 너무 작아서 거의 보이지 않았습니다. 그는 시도해보았고 열쇠는 완벽하게 들어갔습니다. 그 후, 그는 열쇠를 한번 돌렸고 이제 우리는 그가 뚜껑을 열 때까지 기다려야 합니다. 그러면 우리는 그 상자에 어떤 놀라운 것이 있는지 알게 될 것입니다.
Trời mùa đông, tuyết phủ dày khắp mọi nơi. Một chú bé nhà nghèo phải vào rừng sâu để kiếm củi. Củi kiếm được chú chất đầy lên chiếc xe trượt tuyết. Chú rét tê cóng cả người nên muốn đốt lửa sưởi cho ấm người rồi mới về nhà. Trong lúc gạt tuyết, bới đất đào hố nhóm lửa thì chú thấy một chiếc chìa khóa nhỏ bằng vàng. Chú chợt nảy ra ý nghĩ, chìa ở đâu tất khóa sẽ ở quanh gần đó. Chú bèn đào đất tiếp và tìm thấy một chiếc hộp con bằng sắt. Chú nghĩ bụng:
- Trong hộp chắc là có của quý, giá như chìa đúng với khóa thì hay biết bao!
Tìm mãi mà chẳng thấy lỗ khóa, cuối cùng chú cũng mò ra được một lỗ khóa, nhưng nó nhỏ tới mức người ta khó lòng mà nhận ra được. Chú đút chìa vào lỗ khóa thử xem, may quá, chìa vừa đúng khóa. Chú quay chìa một vòng.
Giờ xin các bạn hãy đợi chú mở khóa nắp hộp, rồi các bạn sẽ nhìn thấy những của quý nằm trong chiếc hộp đó.

Dịch: Lương Văn Hồng, © Lương Văn Hồng




번역물 비교:













Donations are welcomed & appreciated.


Thank you for your support.